Bảng giá điện Phú Quốc

STT  Đối tượng sử dụng điện Giá bán điện (đồng/kWh)
1 Sử điện sinh hoạt
– Cho kWh từ 0 – 50 cho hộ nghèo và hộ cận nghèo 993
– Cho kWh từ 0 – 50 cho hộ thu nhập thông thường 1.418
– Cho kWh từ 51 – 100 1.622
– Cho kWh từ 101 đến 200

– Cho kWh từ 201 đến 300

– Cho kWh từ 301 đến 400

– Cho kWh từ 401 trở lên

2.044

2.210

2.361

2.420

2 Đối tượng hành chính, sự nghiệp
– Bệnh viện, nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường phổ thông cấp điện áp dưới 6KV 1.471
– Chiếu sáng công cộng cấp điện áp dưới 6KV 1.590
– Đơn vị hành chính, sự nghiệp cấp điện áp dưới 6KV 1.590
3 Sản xuất cấp điện áp dưới 6KV

– Đối với giờ bình thường

– Đối với giờ thấp điểm

– Đối với giờ cao điểm

 

1.406

897

2.500

4 Kinh doanh, dịch vụ đối tượng áp dụng giá dưới 6kV

– Đối với giờ bình thường

– Đối với giờ thấp điểm

– Đối với giờ cao điểm

 

2.285

1.410

3.900

 

Tất cả các biểu giá điện trên chưa bao gồm thuế VAT

Nguồn: Đài Truyền Thanh Phú Quốc

Bình luận Bài viết